
Máy ép kiện nhựa phế liệu NKW180Q là loại thiết bị dùng để nén, đóng gói các vật liệu nhựa phế liệu. Nó có thể nén các vật liệu nhựa bỏ đi thành các khối nhỏ gọn, thuận tiện hơn cho việc vận chuyển và xử lý.
Máy này thường bao gồm một hệ thống thủy lực và buồng nén có thể nén nhựa thải thành các khối có kích cỡ khác nhau. Nó được sử dụng rộng rãi trong ngành tái chế để giảm thiểu tác động của chất thải nhựa đến môi trường một cách hiệu quả.
Máy ép kiện nhựa phế liệu là thiết bị chuyên dụng được thiết kế để nén các vật liệu nhựa thải. Nó có thể nén các vật liệu nhựa bỏ đi thành các khối nhỏ gọn, thuận tiện hơn cho việc vận chuyển và xử lý. Máy này thường bao gồm một hệ thống thủy lực và buồng nén có thể nén nhựa thải thành các khối có kích cỡ khác nhau. Nó được sử dụng rộng rãi trong ngành tái chế để giảm thiểu tác động của chất thải nhựa đến môi trường một cách hiệu quả.
Máy này có nhiều ưu điểm như hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường,… Nó có thể nén nhựa thải thành các khối có mật độ cao, giảm thể tích và trọng lượng của chúng, giúp việc lưu trữ và vận chuyển dễ dàng hơn. Đồng thời, do khối nhựa thải được nén dễ xử lý và tái sử dụng hơn nên có thể cải thiện tỷ lệ tái chế chất thải và giảm chi phí sản xuất. Ngoài ra, chiếc máy này còn có đặc điểm vận hành đơn giản và bảo trì dễ dàng, phù hợp cho các doanh nghiệp có quy mô khác nhau sử dụng.
Tóm lại, Máy ép kiện nhựa phế liệu là một thiết bị rất thiết thực có thể giúp các công ty xử lý nhựa thải tốt hơn, cải thiện việc sử dụng tài nguyên và giảm ô nhiễm môi trường.
| Tên | tham số |
| Kích thước kiện | 1100mm(W)×1100mm(H)×~1600mm(L) |
| loại vật liệu | Giấy phế liệu, báo, bìa cứng, màng mềm |
| Mật độ vật liệu | 700~800Kg/m3(Độ ẩm 12-18%) |
| Kích thước mở nguồn cấp dữ liệu | 2400mm × 1100mm |
| Công suất động cơ chính | 37,5 * 2KW + 15kw |
| Xi lanh chính | YG280/220-2900 |
| Lực xi lanh chính | 180T |
| công suất | 22-25T/giờ |
| Tối đa. lực lượng làm việc của hệ thống | 30,5MPa |
| Trọng lượng máy tính lớn (T) | Khoảng 28 tấn |
| Thùng dầu | 2m3 |
| Kích thước máy tính lớn | Khoảng 11×4,3×5,8M(L×W×H) |
| Buộc đường dây | 5 dòng φ2,75~φ3,0mm3 dây sắt |
| Thời gian áp lực | 30S/ (quay lại khi tải rỗng) |
| người mẫu | NK-III |
| Trọng lượng băng tải | Khoảng 7 tấn |
| Kích thước băng tải | 2000*12000MM |
| kích thước hố đất nung | 7.303M(L)×3.3M(W)×1.2M(sâu) |
| Động cơ băng tải | 7,5KW |
| Động cơ tháp giải nhiệt | 0,75KW(Bơm nước+0,25(Quạt) |
Để lại tin nhắn của bạn