
Máy ép kiện giấy tái chế NKW200Q dùng để nén giấy thải hay còn gọi là máy nén giấy thải hay máy ép khối giấy thải. Nó có thể nén giấy thải đã nới lỏng thành khối làm cứng để thuận tiện cho việc vận chuyển và xử lý. Thiết bị này thường được sử dụng trong các nhà máy tái chế giấy thải, nhà máy in, nhà máy giấy và những nơi khác. NKW200Q có các đặc tính hiệu quả, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường, v.v., có thể cải thiện hiệu quả tỷ lệ sử dụng giấy thải và giảm chi phí vận hành của doanh nghiệp.
Máy ép kiện giấy tái chế là máy đóng gói dùng để nén giấy thải hay còn gọi là máy nén giấy thải hay máy ép khối giấy thải. Nó có thể nén giấy thải đã nới lỏng thành khối làm cứng để thuận tiện cho việc vận chuyển và xử lý. Thiết bị này thường được sử dụng trong các nhà máy tái chế giấy thải, nhà máy in, nhà máy giấy và những nơi khác.
Máy ép kiện giấy tái chế NKW200Q có các đặc tính hiệu quả, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường, v.v., có thể cải thiện hiệu quả tỷ lệ sử dụng giấy thải và giảm chi phí vận hành của doanh nghiệp. Máy sử dụng hệ thống thủy lực và hệ thống điều khiển điện tiên tiến, vận hành đơn giản, thuận tiện và có mức độ tự động hóa cao. Nó cũng được trang bị một thiết bị bảo vệ an toàn để đảm bảo an toàn cho người vận hành.
Ngoài ra, Máy ép kiện giấy tái chế NKW200Q cũng có nhiều thông số kỹ thuật và mẫu mã để lựa chọn nhằm đáp ứng nhu cầu của các khách hàng khác nhau. Ví dụ: thiết kế tùy chỉnh có thể được thực hiện theo các yếu tố như loại giấy thải và tỷ lệ nén của khách hàng. Tóm lại, NKW200Q là thiết bị nén giấy thải đáng tin cậy, có thể mang lại lợi ích thực sự về kinh tế và môi trường cho doanh nghiệp.
| Tên | tham số |
| Kích thước kiện | 1100mm(W)×1100mm(H)×~1800mm(L) |
| loại vật liệu | Giấy Kraft phế liệu, báo, bìa cứng, màng mềm, nhựa, |
| Mật độ vật liệu | 650~750Kg/m3(Độ ẩm 12-18%) |
| Kích thước mở nguồn cấp dữ liệu | 2400mm × 1100mm |
| Công suất động cơ chính | 37KW×2 bộ+15KW |
| Xi lanh chính | YG300/230-2900 |
| Lực xi lanh chính | 200T |
| công suất | 28-30Tấn/giờ |
| Tối đa. lực lượng làm việc của hệ thống | 30,5MPa |
| Trọng lượng máy tính lớn (T) | Khoảng 30 tấn |
| Thùng dầu | 2m3 |
| Kích thước máy tính lớn | Khoảng 11×4,3×5,8M(L×W×H) |
| Buộc đường dây | 4 đường φ3,0-3,2mm3 dây sắt |
| Thời gian áp lực | 30S/ (quay lại khi tải rỗng) |
| người mẫu | NK-III |
| Trọng lượng băng tải | Khoảng 7 tấn |
| Kích thước băng tải | 2000*14000MM |
| kích thước hố đất nung | 7.303M(L)×3.3M(W)×1.2M(sâu) |
| Động cơ băng tải | 7,5KW |
| Động cơ tháp giải nhiệt | 0,75KW(Bơm nước+0,25(Quạt) |
Để lại tin nhắn của bạn