
Máy nén thùng carton NKW60Q là thiết bị thân thiện với môi trường, chuyên dùng để nén và đóng gói hộp các tông, thùng carton và các vật liệu đóng gói khác. Máy sử dụng hệ thống thủy lực mạnh mẽ, có thể nhanh chóng nén một lượng lớn bìa cứng thải thành khối để giảm diện tích chiếm dụng. Bằng cách này, không chỉ không gian lưu trữ được tối ưu hóa mà chi phí xử lý chất thải cũng giảm và việc tái chế được tạo điều kiện thuận lợi.
Máy ép hộp các tông là thiết bị nén thân thiện với môi trường thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp và tái chế. Nó chủ yếu được sử dụng để xử lý và nén các thùng giấy, bìa cứng và các vật liệu đóng gói giấy tương tự khác. Máy này sử dụng hệ thống thủy lực hiệu quả để tạo ra áp suất mạnh nhằm nén nhanh các thùng carton rời thành khối, giúp giảm đáng kể khối lượng nguyên liệu, nâng cao hiệu quả lưu trữ và giảm chi phí vận chuyển.
Model này thường được trang bị chức năng đóng đai tự động, có thể tự động sử dụng dây đai nhựa hoặc dây đai thép để buộc sau khi nén xong, đảm bảo các khối carton được nén giữ nguyên hình dạng cho các lần xử lý và bảo quản tiếp theo. Ngoài ra, việc thiết kế NKW60Q Máy ép hộp các tông tập trung vào trải nghiệm vận hành của người dùng, với giao diện vận hành đơn giản, rõ ràng và các biện pháp bảo vệ an toàn, cho phép người vận hành bắt đầu nhanh chóng mà vẫn đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng.
Trong bối cảnh yêu cầu bảo vệ môi trường ngày càng cao hiện nay, máy nén thùng carton NKW60Q không chỉ giúp các công ty giải quyết vấn đề xử lý thùng carton bỏ đi mà còn thúc đẩy việc tái chế và tái sử dụng tài nguyên, có ý nghĩa rất lớn trong việc thúc đẩy sản xuất xanh và phát triển bền vững. Do đó, dù ở các trạm sản xuất, hậu cần, kho bãi hay tái chế chất thải, NKW60Q Máy ép hộp các tông là một thiết bị nén rất thiết thực và thân thiện với môi trường.
| Tên | tham số |
| Kích thước kiện | 750mm(W)×850mm(H)×~1400mm(L) |
| Loại vật liệu | Giấy Kraft phế liệu, Thùng carton, bìa cứng, màng mềm |
| Mật độ vật liệu | 300~400Kg/m3 |
| Kích thước mở nguồn cấp dữ liệu | 1200mm × 750mm |
| Công suất động cơ chính | 22KW+11KW |
| Xi lanh chính | YG180/125-2600 |
| Xi lanh co lại | YG180/125 |
| Thu nhỏ cách | Tháng thu nhỏ ba bên |
| Lực xi lanh chính | 60T |
| Tối đa. lực lượng làm việc của hệ thống | 21MPa |
| Công suất đầu ra | Khoảng 1-3 tấn / giờ |
| Trọng lượng máy tính lớn (T) | Khoảng 10 tấn |
| Buộc đường dây | 4 dòng φ2,75~φ3,0mm3 dây sắt |
| Thời gian áp lực | 25S/ (đi và về) |
| Kích thước máy | 6,7M * 3,6M * 2,3M |
| Kích thước | 1200㎜(W)*12000㎜(L) |
| Công suất động cơ | 5,5KW |
| Cách điều khiển | Tự động/thủ công |
Để lại tin nhắn của bạn