
Máy ép kiện thủy lực nhựa phế liệu NKW160Q là thiết bị nén nhựa thải hiệu quả và thân thiện với môi trường. Nó áp dụng công nghệ thủy lực tiên tiến và có thể nén nhựa thải thành các mảnh nhỏ gọn để dễ dàng vận chuyển và xử lý. Máy có ưu điểm là vận hành đơn giản, bảo trì thuận tiện, tiêu thụ năng lượng thấp và được sử dụng rộng rãi trong ngành tái chế nhựa thải. Bằng cách sử dụng máy đóng gói thủy lực nhựa thải NKW160Q, doanh nghiệp có thể giảm chi phí vận chuyển, tăng khả năng tái sử dụng nhựa thải và góp phần bảo vệ môi trường.
Máy ép kiện thủy lực nhựa phế liệu là một thiết bị nén nhựa thải hiệu quả và thân thiện với môi trường. Nó áp dụng công nghệ thủy lực tiên tiến và có thể nén nhựa thải thành các mảnh nhỏ gọn để dễ dàng vận chuyển và xử lý. Máy có ưu điểm là vận hành đơn giản, bảo trì thuận tiện, tiêu thụ năng lượng thấp và được sử dụng rộng rãi trong ngành tái chế nhựa thải.
Các tính năng chính của Máy ép kiện thủy lực nhựa phế liệu NKW160Q bao gồm:
1. Nén hiệu quả cao: Thông qua hệ thống thủy lực, nhựa thải được nén thành khối nhỏ gọn, giúp cải thiện đáng kể hiệu quả vận chuyển và lưu trữ.
2. Tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường: Việc tái sử dụng rác thải nhựa tái chế đã làm giảm ô nhiễm môi trường và phù hợp với khái niệm phát triển bền vững.
3. Thao tác đơn giản: Mức độ tự động hóa cao, chỉ cần nhấn nút là hoàn tất toàn bộ quá trình nén, tiết kiệm chi phí nhân công.
4. Bảo trì thuận tiện: cấu trúc đơn giản, bảo trì và bảo trì dễ dàng, giảm tỷ lệ hỏng hóc của thiết bị.
5. An toàn và tin cậy: có thiết bị bảo vệ an toàn để đảm bảo an toàn cho người vận hành.
Bằng cách sử dụng Máy ép kiện thủy lực nhựa phế liệu NKW160Q, doanh nghiệp có thể giảm chi phí vận chuyển, tăng cường tái sử dụng nhựa thải và góp phần bảo vệ môi trường. Ngoài ra, máy còn thích hợp để nén các loại vật liệu khác như bìa cứng, thùng carton,… có tính linh hoạt cao.
| Tên | tham số |
| Kích thước kiện | 1100mm(W)×1100mm(H)×~1600mm(L) |
| loại vật liệu | Giấy Kraft phế liệu, báo, bìa cứng, màng mềm, |
| Mật độ vật liệu | 600~700Kg/m3(Độ ẩm12-18%) |
| Kích thước mở nguồn cấp dữ liệu | 2400mm × 1100mm |
| Công suất động cơ chính | 45KW+15kw |
| Xi lanh chính | YG280/210-2900 |
| công suất | 12-15 tấn/giờ |
| Lực xi lanh chính | 160T |
| Tối đa. lực lượng làm việc của hệ thống | 30,5MPa |
| Trọng lượng máy tính lớn (T) | Khoảng 25 tấn |
| Thùng dầu | 2m3 |
| Kích thước máy tính lớn | Khoảng 11×4,3×5,8M(L×W×H) |
| Buộc đường dây | 4 đường φ3.0~φ3.2mm3 dây sắt |
| Thời gian áp lực | 30S/ (quay lại khi tải rỗng) |
| người mẫu | NK-III |
| Trọng lượng băng tải | Khoảng 7 tấn |
| Kích thước băng tải | 2000*14000MM |
| Động cơ băng tải | 7,5KW |
| Động cơ tháp giải nhiệt | 0,75KW(Bơm nước+0,25(Quạt) |
Để lại tin nhắn của bạn