
Máy đóng kiện thủy lực buộc tự động NKW125Q là thiết bị nén giấy thải hiệu quả và thân thiện với môi trường. Nó chủ yếu được sử dụng để nén các vật liệu rời như giấy thải, màng nhựa, tấm kim loại thành từng mảnh để thuận tiện cho việc vận chuyển và xử lý. Máy sử dụng bộ điều khiển thủy lực, có đặc tính áp suất cao, hiệu suất cao và độ ồn thấp.
Nó có thể điều chỉnh lực nén theo các vật liệu khác nhau để đạt được hiệu quả nén tốt nhất. Đồng thời, máy còn có chức năng đóng gói tự động, giúp nâng cao hiệu quả sản xuất lên rất nhiều. Được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực tái chế và đóng gói giấy thải.
Máy buộc kiện thủy lực tự động là một thiết bị nén giấy thải hiệu quả và thân thiện với môi trường. Nó chủ yếu được sử dụng để nén các vật liệu rời như giấy thải, màng nhựa, tấm kim loại thành từng mảnh để thuận tiện cho việc vận chuyển và xử lý. Máy sử dụng bộ điều khiển thủy lực, có đặc tính áp suất cao, hiệu suất cao và độ ồn thấp. Nó có thể điều chỉnh lực nén theo các vật liệu khác nhau để đạt được hiệu quả nén tốt nhất. Đồng thời, cái máy cũng có chức năng đóng gói tự động, có thể cải thiện đáng kể hiệu quả sản xuất. Được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực tái chế và đóng gói giấy thải.
Máy được hàn bằng các tấm thép cường độ cao, kết cấu chắc chắn, bền bỉ và tuổi thọ cao. Thao tác đơn giản và thuận tiện. Chỉ cần nhấn nút để hoàn tất quá trình nén và trì trệ. Ngoài ra, máy còn có thiết bị bảo vệ an toàn nhằm đảm bảo an toàn cho người vận hành.
Tóm lại, Máy đóng kiện thủy lực tự động NKW125Q là một thiết bị nén giấy thải có hiệu suất vượt trội, an toàn và đáng tin cậy, phù hợp cho các doanh nghiệp có quy mô khác nhau.
| Tên | Pthông số |
| Kích thước kiện | 1100mm(W)×1100mm(H)×~1600mm(L) |
| loại vật liệu | Giấy kraft phế liệu, thùng carton, bìa cứng, màng mềm, |
| Mật độ vật liệu | 500~600Kg/m3(Độ ẩm12-15%) |
| Kích thước mở nguồn cấp dữ liệu | 2000mm × 1100mm |
| đầu ra | 9-12 tấn/giờ |
| Công suất động cơ chính | 37,5KW+11KW |
| công suất | 10-12Ton12-15Ton |
| Xi lanh chính | YG220/160-2900 |
| Lực xi lanh chính | 125T |
| Tối đa. lực lượng làm việc của hệ thống | 21MPa |
| Trọng lượng máy tính lớn (T) | Khoảng 21 tấn |
| Kích thước máy tính lớn | Khoảng 11×2,3×2,9M(L×W×H) |
| Buộc đường dây | 4 dòng φ2,75~φ3,0mm3 dây sắt |
| Thời gian áp lực | 30S/ (đi và về) |
| người mẫu | NK-III |
| Trọng lượng băng tải | Khoảng 5 tấn |
| Kích thước băng tải | 2000*12000MM |
| Động cơ băng tải | 7,5KW |
| Động cơ tháp giải nhiệt | 0,75KW(Bơm nước+0,25(Quạt) |
Để lại tin nhắn của bạn